CẤU TRÚC THERE IS THERE ARE: VÍ DỤ, CÁCH DÙNG, BÀI TẬP

There may be và there are là cấu trúc phổ biến trong tiếng Anh, được sử dụng với nhiều biến thể đa dạng. Thường sử dụng để nói về sự tồn tại của một vật, đồ dùng gì đó hoặc có nghĩa là “có gì đó”. Tuy nhiên, cấu trúc there’s there are có cách dùng như thế nào? Hãy cùng Langmaster khám phá ngay dưới đây.

1. Định nghĩa của there’s there are

1.1 Cấu trúc There may be

Cấu trúc There may be có nghĩa là “có” hoặc “có gì đó”. Là cấu trúc dùng để miêu tả sự vật, sự việc hoặc một hiện tượng nhất định ở hiện tại. Bên cạnh đó, cấu trúc “there’s” dùng để diễn liệt kê đối với các danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được.

Ví dụ:

  • There’s a e book mendacity on my desk. (Có một quyển sách đang đặt ở trên bàn học của tôi.)
  • There may be not a lot milk within the fridge. So I ate bread with eggs. (Không có nhiều sữa ở trong tủ lạnh. Vì thế tôi đã ăn bánh mì với trứng.)

1.2 Cấu trúc There are

Cấu trúc There are thường dùng để miêu tả sự vật, sự việc hoặc hiện tượng nhất định. Ngoài ra còn dùng để liệt kê đối với các danh từ số nhiều hoặc danh từ đếm được.

Ví dụ:

  • There are 25 books on the shelf, I’ve counted them very fastidiously. (Có 25 quyển sách ở trên giá, tôi đã đếm rất kỹ rồi.)
  • There should not many animals within the circus. (Không có nhiều động vật ở trong rạp xiếc.)
Có Thể Bạn Quan Tâm :   Cấu trúc và cách dùng Much và Many trong tiếng anh

null

Định nghĩa của there’s there are

Xem thêm:

  • THUỘC LÒNG CẤU TRÚC SPEND VÀ IT TAKES, WASTE
  • CẤU TRÚC BY THE TIME LÀ GÌ? PHÂN BIỆT BY THE TIME VỚI WHEN/ UNTIL

2. Cách dùng there’s và there are

2.1 Cấu trúc khẳng định

2.1.1 Cấu trúc There may be

Cấu trúc: There may be + a/an/one/the + danh từ số ít

Ví dụ:

  • There’s a e book, a pen and a ruler on the desk. (Có một quyển sách, một cái bút và một cái thước kẻ ở trên bàn.)
  • There may be an costly automotive parked on the gate of my college. (Có một chiếc xe đắt tiền được đặt ở cổng trường của tôi.)

2.1.2 Cấu trúc There are

Cấu trúc: There are + danh từ đếm được số nhiều

Ví dụ:

  • There are two canines in the home. (Có hai con chó ở trong nhà.)
  • There are a lot of stunning scenes in Vietnam. (Có rất nhiều cảnh đẹp ở Việt Nam.)

null

Cách dùng there’s và there are

Xem thêm:

  • CẤU TRÚC THE LAST TIME: CÔNG THỨC, CÁCH DÙNG, BÀI TẬP
  • CẤU TRÚC TOO TO: CÁCH DÙNG, CÔNG THỨC VÀ BÀI TẬP CÓ ĐÁP ÁN

2.2 Cấu trúc phủ định

2.2.1 Cấu trúc There may be

Cấu trúc: There may be not + any + danh từ không đếm được hoặc There may be not + a/an/any + danh từ số ít

Ví dụ:

  • There’s not a lot espresso left at dwelling, can we exit for espresso? (Không còn nhiều cafe ở nhà, chúng ta ra ngoài uống cafe được không?)
  • There may be not a lot milk within the fridge. (Không có nhiều sữa ở trong tủ lạnh.)

2.2.1 Cấu trúc There are

Cấu trúc: There should not + any/many/ từ chỉ số lượng + danh từ đếm được số nhiều

Ví dụ:

  • There aren’t many good footwear in that retailer. (Không có nhiều giày đẹp ở trong cửa hàng kia.)
  • There should not many horses on the observe. (Không có nhiều ngựa ở trên đường đua.)

null

Cách dùng there’s và there are

2.3 Cấu trúc nghi vấn

2.3.1 Cấu trúc There may be

Cấu trúc: Is there any + danh từ không đếm được hoặc Is there + a/an + danh từ đếm được số ít?

Ví dụ:

  • Is there any cereal left for supper? (Có còn ngũ cốc cho bữa xế chiều không?)
  • Is there an eraser in your backpack? (Có một cục tẩy trong balo của bạn phải không?)
Có Thể Bạn Quan Tâm :   Turn Over là gì và cấu trúc cụm từ Turn Over trong câu Tiếng Anh

2.3.2 Cấu trúc There are

Cấu trúc: Are there any + danh từ đếm được số nhiều? hoặc What number of are there + danh từ đếm được số nhiều?

Ví dụ:

  • Are there many cats in your own home? (Có nhiều mèo trong nhà bạn phải không?)
  • What number of college students are there in school? (Có bao nhiêu học sinh ở trong lớp?)

3. Cách dùng đặc biệt của there’s there are

3.1 There may be + somebody/ anybody/ nobody/ one thing/ something/ nothing

Là cấu trúc thường dùng để nói về một sự vật, hiện tượng hoặc bất kỳ ai đó.

Ví dụ:

  • There may be some name you (Có ai đó gọi bạn.)
  • Is there something improper with you? (Có chuyện gì với bạn vậy?)

3.2 There + is + Noun/ one thing/ somebody/…+ mệnh đề quan hệ/ to- Infinitive

Ví dụ:

  • There’s a excellent film that I wish to see. (Có một bộ phim rất hay mà tôi muốn xem.)
  • There’s something I need to say. You undoubtedly should not miss it. (Có vài điều tôi phải nói. Bạn nhất định không được bỏ lỡ.)

null

Cách dùng đặc biệt của there’s there are

3.3 There may be a variety of + danh từ số nhiều

Ví dụ:

  • There may be a variety of containers of truffles on the grocery retailer. (Có một số hộp bánh ở cửa hàng tạp hóa.)
  • There may be a variety of orange ends in the cupboard. (Có một số kết quả cam trong tủ.)

3.4 There are a variety of + danh từ số nhiều

Ví dụ:

  • There are a variety of a number of ingesting glasses within the cabinet. You may get it to make use of. (Có một số ly uống rượu ở trong tủ. Bạn có thể lấy để sử dụng.)
  • There are a variety of the e book within the bookstore. (Có một số cuốn sách trong hiệu sách.)

3.5 There may be/are quite a lot of + danh từ số nhiều

Ví dụ:

  • There are a number of spices right here so that you can select from. (Có rất nhiều gia vị ở đây để bạn lựa chọn.)
  • There are a number of lovely garments in my buddy’s closet. (Có rất nhiều quần áo đẹp trong tủ quần áo của tôi.)

3.6 There isn’t a level + V-ing = It’s pointless + to V

Ví dụ:

  • There isn’t a level staying right here. My household has settled within the US already. (Không có lý do nào để ở lại đây cả. Gia đình tôi đã định cư ở Mỹ cả rồi.)
  • There isn’t a level going purchasing, the fridge nonetheless has loads of meals. (Không cần đi siêu thị đâu, tủ lạnh vẫn còn rất nhiều đồ ăn.)
Có Thể Bạn Quan Tâm :   Khám phá ngay những câu tiếng Hàn thông dụng hàng ngày để nói tiếng Hàn như người bản ngữ

4. Bài tập there’s và there are

Bài tập

Bài tập 1: Điền There may be/ There are/ There isn’t/ There aren’t vào chỗ trống

1…………… the variety of mosquitoes elevated abnormally this summer time.

2.……………… nonetheless a pack? I feel I ordered some

3. Thankfully,……………have two rooms on the Bungalow homestay

4. Are you positive there’s milk within the fridge?

5. …………… 25 boys and 10 ladies in his graduating class.

6. ………….nothing is as scrumptious as

my dad cooks

7. …………any pens in my pen case. Please go to the provision room and get me a brand new one.

8. ………… a black panther within the yard once I went out this morning.

9. I look excessive and low however…………

10. …………no must cry over spilled meals.

null

Bài tập there’s và there are

Bài tập 2: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

1.There/ three books/ entrance of/ desk/ room.

2. There/ a trash/ the fitting facet/ my mattress.

3. There/ seven Malaysian college students/ my class.

4. There/ a brand new restaurant/ close to city/ promote Chinese language meals.

5. There/ eight different folks/are/ nonetheless/ arrive.

Đáp án

Bài tập 1:

1. There may be

2. Isn’t there

3. There may be

4. There isn’t

5. There are

6. There may be

7. There isn’t

8. There may be

9. There aren’t

10. There may be

Bài tập 2:

1.There are three books in entrance of the desk within the room.

2. There’s a trash can on the fitting facet of my mattress.

3. There are seven Malaysian college students in my class.

4. There is a new restaurant close to city that sells Chinese language meals.

5. There are eight different people who find themselves nonetheless to reach.

Phía trên là toàn bộ về cấu trúc there’s there are để bạn có thể tham khảo. Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình tự học tiếng Anh của mình. Ngoài ra, đừng quên thực hiện bài take a look at trình độ tiếng Anh on-line tại Langmaster để đánh giá và xây dựng lộ trình học tiếng Anh phù hợp nhất dành cho mình nhé.

Back to top button