Step Out là gì và cấu trúc cụm từ Step Out trong câu Tiếng Anh


Chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu qua nhiều chủ đề khác nhau. Bài viết hôm nay của StudyTiengAnh sẽ giới thiệu đến mọi người một cụm từ quen thuộc nhưng cũng đầy mới mẻ trong cuộc sống. Việc nắm vững nhiều cụm từ tiếng Anh sẽ giúp ích rất nhiều cho kiến thức và công việc hàng ngày. Cụm từ này có nhiều nghĩa khác nhau, đáng để chúng ta cùng tìm hiểu sâu hơn về nó. Sau đây là thông tin chi tiết về cụm từ “Step Out” trong Tiếng Anh. Cùng tìm hiểu xem cụm từ này được sử dụng như thế nào!

1. “Step Out” có nghĩa là gì?

step out là gì

Hình ảnh minh họa

Cụm từ “Step Out” là một cụm từ phổ biến và thông dụng trong tiếng Anh. Bạn có thể dùng cấu trúc này trong nhiều câu giao tiếp. Vì vậy, việc thành thạo nó là rất quan trọng. “Step Out” là một cụm động từ được phát âm là /step aʊt/. Cụm từ này thường được hiểu là “Rời đi một nơi nhanh chóng trong một khoảng thời gian ngắn”. Hãy xem qua các ví dụ dưới đây để hiểu thêm về cách sử dụng “Step Out” nhé!

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Target Market là gì? 6 Bước xác định thị trường mục tiêu mới nhất 2022

2. Một số ví dụ về “Step Out”

step out là gì

Hình ảnh minh họa

  • Mr. Jame just stepped out of the office to get the mail.

  • Ông Jame vừa bước ra khỏi văn phòng để lấy thư.

  • We have stepped out for a drink water.

  • Chúng tôi vừa rời đi nhanh chóng để uống nước.

  • He can even pause and rewind live TV if he steps out of the room.

  • Anh ấy thậm chí có thể tạm dừng và tua lại chương trình truyền hình trực tiếp nếu anh ấy bước ra khỏi phòng.

  • Imagine your delight when you step out into a howling sleet storm!

  • Hãy tưởng tượng sự vui mừng khi bạn bước ra ngoài một trận bão mưa tuyết đang lao xao!

  • She looked up to see a shocked Taylor Swift step out of his room.

  • Cô nhìn lên và thấy Taylor Swift bàng hoàng bước ra khỏi phòng của mình.

  • You can rewind live TV if you step out of the room.

  • Bạn có thể tua lại chương trình truyền hình trực tiếp nếu bước ra khỏi phòng.

  • If they have hardwood floors, use rugs to add softness and help divide the room by defining seating or dressing space, or simply to pad their step out of bed in the morning.

  • Nếu có sàn gỗ cứng, hãy sử dụng thảm để tạo thêm độ mềm mại và phân chia căn phòng bằng cách định rõ khu vực ngồi hay nơi thay đồ, hoặc đơn giản chỉ để giữ cho bước chân ra khỏi giường vào buổi sáng êm ái hơn.

  • We may need to step out of our part-time job for a while and rejoin at a later date.

  • Chúng tôi có thể cần tạm dừng công việc bán thời gian một thời gian và sau đó quay trở lại vào một ngày sau.

  • What kind of look do you want to have when you step out of the Mercedes?

  • Bạn muốn có diện mạo như thế nào khi bước ra khỏi chiếc Mercedes?

  • If he happens to own several coats, he can step out of the classic comfort zone and opt for something a bit more out of left field.

  • Nếu anh ta tình cờ sở hữu một vài chiếc áo khoác, anh ta có thể thoát khỏi vùng thoải mái cổ điển và lựa chọn một cái gì đó hơi khác thường.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   M.U.G.E.N là gì? Lịch sử của chương trình tùy biến nổi tiếng của thể loại game đối kháng

3. Một số cụm từ Tiếng Anh liên quan

Step out là gì?

Hình ảnh minh họa

Step aside: rời bỏ công việc, vị trí để người khác đảm nhận

Ví dụ:

  • This year, everyone thinks that the prime minister should step aside so that someone new can lead the party into the election.

  • Trong năm nay, mọi người cho rằng thủ tướng nên rời bỏ chức vụ để một người mới có thể dẫn dắt đảng trong cuộc bầu cử.

Step back: xem xét một vấn đề từ một góc nhìn khác

Ví dụ:

  • They should step back and try to see how their customers will view the scheme.

  • Họ nên rời xa và cố gắng nhìn nhận xem khách hàng của họ sẽ nhìn nhận kế hoạch như thế nào.

Step down: từ chức, rời bỏ công việc hoặc vị trí để người khác đảm nhận

Ví dụ:

  • The director stepped down after the share price dropped.

  • Giam đốc đã từ chức sau khi giá cổ phiếu giảm.

Step forward: đề xuất giúp đỡ

Ví dụ:

  • When he had the accident, a lot of people stepped forward to help him.

  • Khi anh ấy gặp tai nạn, rất nhiều người đã đứng ra giúp đỡ anh ấy.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Kỹ thuật in lụa | Công nghệ in lụa

Thông qua bài viết này, StudyTiengAnh hy vọng đã giúp mọi người hiểu về một cụm động từ phổ biến được sử dụng hàng ngày từ mạng xã hội đến giao tiếp, đồng thời khuyến khích các bạn nắm vững từ vựng tiếng Anh, đặc biệt là các từ thông dụng để nhanh chóng nâng cao kỹ năng tiếng Anh của mình!

Back to top button