Số 11 tiếng anh là gì? Đọc số mười một trong tiếng anh như thế nào

Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vuicuoilen sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 11 tiếng anh là gì và cách đọc số 11 trong tiếng anh như thế nào.

Số 11 tiếng anh là gì
Số 11 tiếng anh là gì

Số 11 tiếng anh là gì

Eleven /ɪˈlev.ən/

https://vuicuoilen.com/wp-content/uploads/2022/06/Eleven.mp3

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ eleven ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ eleven chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 11 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Methodology Là Gì? Hướng Dẫn Cách Viết Research Methodology

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 11, đây là số đếm nên không dùng khi nói về thứ hạng hay số thứ tự. Khi dùng để chỉ thứ hạng hay thứ tự thì số 11 sẽ có cách viết và cách đọc khác. Các bạn tham khảo thêm bài viết cách đọc số thứ tự trong tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Số 11 tiếng anh là gì
Số 11 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 11 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Seventy-seven /ˈsev.ən.ti ˈsev.ən/: số 77
  • Eighty-one /ˈeɪ.ti wʌn/: số 81
  • Sixty-six /ˈsɪk.sti sɪks/: số 66
  • Fifty-two /ˈfɪf.ti tuː/: số 52
  • 4 /fɔːr/: số 4
  • A million /wʌn ˈmɪl.jən/: 1 triệu
  • Eight /eɪt/: số 8
  • Thirty-five /ˈθɜː.ti faɪv/: số 35
  • Seventy-eight /ˈsev.ən.ti eɪt/: số 78
  • Thirty-two /ˈθɜː.ti tuː/: số 32
  • Twenty-four /ˈtwen.ti fɔːr/: số 24
  • Fifty-six /ˈfɪf.ti sɪks/: số 56
  • Thirty-eight /ˈθɜː.ti eɪt/: số 38
  • Ten thousand /ten ˈθaʊ.zənd/: Số 10000
  • Thirty-six /ˈθɜː.ti sɪks/: số 36
  • Thirty-three /ˈθɜː.ti θriː/: số 33
  • Sixty-eight /ˈsɪk.sti eɪt/: số 68
  • Twenty-five /ˈtwen.ti faɪv/: số 25
  • Two /tuː/: số 2
  • Eighty-nine /ˈeɪ.ti naɪn/: số 89
  • Forty-one /ˈfɔː.ti wʌn/: số 41
  • Forty-three /ˈfɔː.ti θriː/: số 43
  • Seven /ˈsev.ən/: số 7
  • Eighty-five /ˈeɪ.ti faɪv/: số 85
  • Sixty-seven /ˈsɪk.sti ˈsev.ən/: số 67
  • 100 /wʌn ˈhʌn.drəd/: số 100
  • Thirty-nine /ˈθɜː.ti naɪn/: số 39
  • Twenty-one /ˈtwen.ti wʌn/: số 21
  • Eighty-two /ˈeɪ.ti tuː/: số 82
  • Twelve /twelv/: số 12
  • Forty /ˈfɔː.ti/: số 40
  • Three /θriː/: số 3
  • Ninety-six /ˈnaɪn.ti sɪks/: số 96
  • Seventy-five /ˈsev.ən.ti faɪv/: số 75
  • Sixty-four /ˈsɪk.sti fɔːr/: số 64
  • Ninety-seven /ˈnaɪn.ti ˈsev.ən/: số 97
  • Ninety-three /ˈnaɪn.ti θriː/: số 93
  • Seventy-four /ˈsev.ən.ti fɔːr/: số 74
  • 9 /naɪn/: số 9
  • Twenty /ˈtwen.ti/: số 20
  • Fifteen /ˌfɪfˈtiːn/: số 15
  • Thirty /ˈθɜː.ti/: số 30
  • Ninety-four /ˈnaɪn.ti fɔːr/: số 94
Có Thể Bạn Quan Tâm :   Big House cung cấp thiết bị vệ sinh Inax cao cấp - Chính hãng

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 11 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 11 trong tiếng anh viết là eleven, phiên âm đọc là /ɪˈlev.ən/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng hay thứ tự sẽ có cách viết và đọc khác, không dùng là eleven hay quantity eleven.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Etan là gì? Các tính chất cơ bản của khí etan
Back to top button