Prospect là gì ? Cách dùng và các từ liên quan đến prospect

Prospect là gì? Giải đáp những thắc mắc về ý nghĩa của từ “prospect” và cách sử dụng từ và các từ liên quan đến prospect trong tiếng Anh.

Việc hiểu ý nghĩa của từ vựng là cực kỳ quan trọng để sử dụng tiếng Anh một cách thành thạo. Trong đó, prospect là gì là câu hỏi được nhiều người quan tâm. Đừng bỏ lỡ thông tin dưới đây để hiểu rõ về ý nghĩa, cách sử dụng và các từ liên quan đến prospect nhé!

Có Thể Bạn Quan Tâm :   AresBo lừa đảo? Review chi tiết sàn giao dịch AresBo 2023

Ý nghĩa của prospect là gì?

Tiếng Anh ngày nay được sử dụng rộng rãi trong công việc và cuộc sống. Do đó, để sử dụng và giao tiếp tiếng Anh tốt nhất, việc nắm bắt từ vựng là điều cần thiết. Trong đó, prospect là gì là từ khóa gây quan tâm trong thời gian gần đây.

Với những câu hỏi về prospect, thực tế nó được sử dụng nhiều trong giao tiếp, công việc và cuộc sống với nhiều lĩnh vực khác nhau. Từ prospect này có thể hiểu với nhiều ý nghĩa khác nhau. Tùy theo từng trường hợp, tình huống khác nhau mà có thể sử dụng với ý nghĩa phù hợp. Thông thường, prospect có các ý nghĩa như sau:

  • Cảnh, toàn cảnh
  • Viễn cảnh, viễn tượng
  • Triển vọng, sự mong chờ
  • Triển vọng, khả năng thành công
  • Khách hàng tiềm năng
  • Người có triển vọng
  • Mẫu quặng chưa rõ giá trị
  • Nơi hy vọng có quặng
  • Điều tra, thăm dò
  • Khai thác thử (mỏ)
  • Tìm kiếm
  • Hứa hẹn (mỏ)
  • Quang cảnh, viễn cảnh, triển vọng
  • Thăm dò, điều tra
  • Tìm khoáng mạch, mỏ, khoáng sản
Có Thể Bạn Quan Tâm :   Home → Là Gì

Ví dụ về prospect

Để hiểu rõ về cách sử dụng của prospect, bạn cần áp dụng vào các trường hợp cụ thể. Dưới đây là một số ví dụ về prospect:

  • he responsibilities of salespeople to prospect for customers (Trách nhiệm của nhân viên kinh doanh tìm kiếm khách hàng tiềm năng)
  • He is very prospect (Anh ấy rất có triển vọng)

Các từ liên quan đến prospect

Để hiểu rõ về prospect, chúng ta cần tìm hiểu về các từ liên quan. Dưới đây là một số từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với prospect:

Từ đồng nghĩa với prospect

  • Anticipation, perspective, contemplation, expectation, aspect, spectacle, foresight, possibility, outlook, prognosis, probability, scene, future, in the cards, calculation, purview, proposal, irons in the fire, opening, futurity, likelihood, panorama, expectancy, presumption, forecast, vision, thought, lookout, scape, sight, vista, plan, hope, promise, view.
  • Chance, odds, overlook, applicant, proposal, investigate, customer, likelihood, vista, dig, go after, look into, inquire, search, outlook, candidate, view, explore, mine, vision, delve, go into, look, probe, possibility, buyer, scene, survey, hope, sift, chance.
Có Thể Bạn Quan Tâm :   Luận giải số 78 có ý nghĩa gì

Từ trái nghĩa prospect

  • Overlook, miss

Trên đây là câu trả lời cho câu hỏi prospect là gì. Hiểu rõ về khái niệm, cách sử dụng và các từ liên quan đến prospect sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Anh thành thạo và chuyên nghiệp nhất. Với từ prospect này, việc hiểu rõ về nó sẽ giúp cuộc sống của bạn thuận lợi hơn.

  • Xem thêm: Tough là gì

Giải Đáp Câu Hỏi –

  • Tough là gì? Giải nghĩa và cách sử dụng qua các ví dụ

  • Tệ nạn xã hội là gì? Tìm hiểu về các tệ nạn xã hội hiện nay

  • Chức danh là gì? Tìm hiểu về các loại chức danh phổ biến

  • Jenkins là gì? Tìm hiểu những ứng dụng mà Jenkins mang lại

  • Beyond là gì? Giải nghĩa từ “beyond” và cách sử dụng từ beyond

  • ICU là gì? Giải nghĩa và giải đáp những thắc mắc về ICU

  • Cục xì lầu ông bê lắp là cái gì? Đừng bỏ lỡ tìm hiểu ngay

Back to top button