Phó từ là gì? Ý nghĩa của phó từ và cách phân biệt

Giải thích khái niệm phó từ là gì, những điều cần lưu ý về phó từ, giới thiệu các loại phó từ và ví dụ minh họa, cách phân biệt phó từ và trợ từ.

Phó từ là gì? Chắc chắn đối với học sinh lớp 6, thuật ngữ này vẫn khá mới mẻ. Hệ thống từ loại trong tiếng Việt rất đa dạng và đôi khi gây khá nhiều khó khăn cho học sinh. Đặc biệt là khi phải nhận diện và phân biệt giữa các từ loại. Vì vậy, để tránh nhầm lẫn trong quá trình học tập sau này, hãy tham khảo bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn về phó từ.

Phó từ là gì?

Theo sách giáo khoa Ngữ văn lớp 6, phó từ là các từ ngữ luôn đi kèm với các từ loại khác như tính từ, động từ và trạng từ để bổ sung, giải thích ý nghĩa của các từ đó.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Seder Là Gì Và Nó Được Tổ Chức Như Thế Nào? Lễ Vượt Qua Passover

Ví dụ:

  • Phó từ đi kèm với động từ: chưa, đã, đang, từng…
  • Phó từ đi kèm với tính từ: khá, hơi, lắm, quá…

Những điều cần lưu ý về phó từ

  • Trong câu, phó từ chỉ có vai trò là từ thêm vào, không thể được dùng để gọi tên một tính chất, hành động, đặc điểm hay sự vật nào đó.
  • Các từ có thể được dùng để gọi tên tính chất, hành động, đặc điểm hay sự vật được gọi là thực từ. Đó có thể là động từ, danh từ hoặc tính từ.
  • Phó từ không thể đi kèm và bổ sung ý nghĩa cho danh từ, chỉ có thể được dùng với tính từ và động từ. Ví dụ: Có thể nói “sẽ trở lại”, “rất đẹp” chứ không thể nói “sẽ giáo viên” hoặc “rất công nhân”.

Các loại phó từ

Phó từ đứng trước tính từ và động từ

Dùng để giải thích rõ hơn về trạng thái, đặc điểm, hành động… của động từ hoặc tính từ mà phó từ đi kèm.

  • Phó từ chỉ thời gian. Ví dụ: đã, từng, sắp, sẽ…
  • Phó từ chỉ mức độ. Ví dụ: quá, khá, hơi…
  • Phó từ chỉ tiếp diễn. Ví dụ: cũng, vẫn, thường…
  • Phó từ chỉ phủ định. Ví dụ: chưa, chẳng, không…
  • Phó từ cầu khiến. Ví dụ: đừng, thôi, hãy, chớ…

Phó từ đứng sau tính từ và động từ

  • Dùng để bổ sung ý nghĩa mới cho động từ, tính từ mà phó từ đi kèm.
  • Phó từ chỉ mức độ. Ví dụ: quá, rất, lắm…
  • Phó từ chỉ khả năng. Ví dụ: được, có lẽ, có thể…
  • Phó từ chỉ kết quả. Ví dụ: mất, đi, ra…
Có Thể Bạn Quan Tâm :   In proof là gì? Những thông tin cơ bản về công nghệ in proof

Ý nghĩa của phó từ là gì?

Phó từ luôn được sử dụng kết hợp với tính từ và động từ để bổ sung, làm rõ ý nghĩa về thời gian, tiếp diễn, mức độ, phủ định, cầu khiến, khả năng, kết quả, tần suất và tình thái cho các từ mà phó từ đi kèm.

Ví dụ:

  • Ngoài trời vẫn đang mưa to -> Phó từ “vẫn” dùng để chỉ sự tiếp diễn của việc trời đang mưa
  • Bầu trời rất trong xanh không một gợn mây -> Phó từ “rất” dùng để nhấn mạnh sự trong xanh của bầu trời
  • Mặc dù ngọn núi cheo leo, dốc đứng nhưng tôi không chịu khuất phục -> Phó từ “không” thể hiện sự phủ định
  • Đừng làm gì để ba mẹ phải phiền lòng thêm nữa -> Phó từ “đừng” thể hiện sắc thái cầu khiến
  • Nếu không có sự đồng cảm sâu sắc với những người lính, nhà thơ Chính Hữu có lẽ đã không thể viết nên những câu thơ giàu cảm xúc đến thế -> Phó từ “có lẽ” để chỉ khả năng
  • Tôi sơ ý làm rơi mất chiếc điện thoại lúc nào không hay -> Phó từ “mất” bổ sung ý nghĩa về kết quả
  • Thời học trò luôn để lại những dấu ấn đậm nét trong lòng mỗi người -> Phó từ “luôn” chỉ tần suất
  • Con mèo đột nhiên chạy vụt qua -> Phó từ “đột nhiên” chỉ tình thái
Có Thể Bạn Quan Tâm :   "Hộ Khẩu Thường Trú" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Cách phân biệt phó từ và trợ từ

Dựa vào ngữ pháp

  • Phó từ thường đứng trước hoặc đứng sau từ chính, còn trợ từ có thể đứng ở đầu, giữa hoặc cuối câu. Trợ từ không ảnh hưởng và không có quan hệ trực tiếp với từ chính, do đó trợ từ có thể bị bỏ qua mà câu vẫn đúng cú pháp.

Dựa vào ngữ nghĩa

  • Phó từ giúp bổ sung và làm rõ ý nghĩa của từ chính về mức độ, thời gian, tần suất…
  • Trợ từ mang đến cho câu sắc thái nghĩa mới và cho phép người nói/người viết thể hiện tình cảm, ý kiến của mình một cách hiệu quả hơn.

Chắc chắn sau bài tổng hợp kiến thức trên, cách định nghĩa phó từ là gì đã trở nên dễ dàng hơn đối với các em phải không? Chúc các em học tập tốt!

  • Xem thêm: Tổng quan về liệt kê: Định nghĩa, các loại, tác dụng và ví dụ

Thuật ngữ –

  • Tổng quan về liệt kê: Định nghĩa, các loại, tác dụng và ví dụ

  • Các thể thơ phổ biến và được sử dụng nhiều nhất ở Việt Nam

  • Điệp ngữ là gì? Các loại điệp ngữ, ví dụ minh họa

  • Hoán dụ là gì? Các loại hoán dụ và ví dụ minh họa

  • So sánh là gì? Các dạng so sánh, ví dụ về phép so sánh

  • Nhân hóa là gì? Các hình thức nhân hóa và ví dụ minh họa

  • Ẩn dụ là gì? Các loại ẩn dụ và ví dụ minh họa

Back to top button