Phát sinh tiếng Anh là gì? Cụm từ tương ứng từ phát sinh trong tiếng Anh?

Trong quá trình làm việc hoặc bất kỳ công việc nào, chúng ta thường phải lên phương án để giải quyết những trường hợp xảy ra mà không nằm trong dự tính ban đầu. Những trường hợp này được gọi là “phát sinh”. Vậy “phát sinh” trong tiếng Anh được hiểu như thế nào? Chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài viết này.

>>> Xem thêm: Hải quan tiếng Anh là gì?

Phát sinh tiếng Anh là gì? Cụm từ tương ứng từ phát sinh trong tiếng Anh?

Khái niệm “Phát sinh”

“Phát sinh” là những vấn đề bất ngờ xảy ra trong quá trình thực hiện một công việc. Những vấn đề này là tiêu cực, không mong muốn và đòi hỏi người thực hiện phải tìm cách giải quyết chúng để hoàn thành công việc.

“Phát sinh” trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, “phát sinh” được dịch là “incurred”.

Định nghĩa của “phát sinh” trong tiếng Anh như sau:

“Arose” là một vấn đề bổ sung trong quá trình giải quyết một công việc cụ thể. Những vấn đề này tiêu cực, không mong muốn, không dự tính và yêu cầu người thực hiện phải giải quyết để hoàn thành công việc.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Ý nghĩa số 70 - Luận giải dưới mọi góc nhìn

>>> Xem thêm: Công văn tiếng Anh là gì?

Các cụm từ tương ứng với “phát sinh” trong tiếng Anh?

– Cụm từ “lỗi phát sinh” trong tiếng Anh là gì?

“Lỗi phát sinh” trong tiếng Anh dịch là “bugs”.

“Lỗi phát sinh” là những lỗi xuất hiện trong quá trình công việc ở một giai đoạn nào đó, làm thay đổi kết quả hoặc làm công việc không thể hoàn thành.

“Lỗi phát sinh” trong tiếng Anh được dịch như sau:

“Errors arising” là những lỗi xuất hiện trong quá trình làm việc ở các bước cụ thể, làm thay đổi hướng hoặc làm không thể hoàn thành công việc.

– Cụm từ “phát sinh tăng” trong tiếng Anh là gì?

“Phát sinh tăng” trong tiếng Anh dịch là “having increased”.

“Phát sinh tăng” là khi những vấn đề đã dự tính trước đây bất ngờ tăng lên về số lượng một cách tiêu cực, gây khó khăn cho người thực hiện.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Phân biệt trà đen là gì? Hồng trà là gì? Lục trà là gì?

“Phát sinh tăng” trong tiếng Anh được dịch như sau:

“There is an increase in the number of issues that have been anticipated in advance, increasing in number in a negative way, causing trouble for the implementer.”

– Cụm từ “tự chi trả” trong tiếng Anh là gì?

“Tự chi trả” trong tiếng Anh dịch là “self-pay”.

“Tự chi trả” là khi cá nhân hoặc tổ chức tự mình thanh toán các chi phí để thực hiện một công việc bằng quỹ của mình.

“Tự chi trả” được dịch sang tiếng Anh như sau:

“Self-payment” có nghĩa là cá nhân và tổ chức tự trả các chi phí để thực hiện một công việc cụ thể bằng quỹ của họ.

– Cụm từ “phát sinh ngoài hợp đồng” trong tiếng Anh là gì?

“Phát sinh ngoài hợp đồng” trong tiếng Anh dịch là “out of contract”.

“Phát sinh ngoài hợp đồng” là những vấn đề xảy ra ngoài phạm vi hợp đồng trước đó, yêu cầu các bên có trách nhiệm thỏa thuận để giải quyết vấn đề đó.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Tìm Hiểu Captain Là Gì Và Vai Trò Của Captain Trong Nhà Hàng, Khách Sạn

“Phát sinh ngoài hợp đồng” được dịch sang tiếng Anh như sau:

“Out of contract arising” đề cập đến những vấn đề xảy ra ngoài phạm vi của hợp đồng trước đó, đòi hỏi các bên có trách nhiệm thỏa thuận để giải quyết.

>>> Xem thêm: Chuyên ngành tiếng Anh là gì?

Phát sinh tiếng Anh là gì? Cụm từ tương ứng từ phát sinh trong tiếng Anh?

Ví dụ về một số cụm từ thường sử dụng liên quan đến “phát sinh” trong tiếng Anh

– Cách sử dụng cụm giới từ trong tiếng Anh:

“Cách sử dụng cụm giới từ trong tiếng Anh” dịch là “how to use prepositional phrases”.

– Cụm từ lóng trong tiếng Anh:

“Cụm từ lóng trong tiếng Anh” dịch là “The slang phrase in English”.

– Những từ tiếng Anh mà giới trẻ thường sử dụng:

“Những từ tiếng Anh mà giới trẻ thường sử dụng” được dịch là “commonly used English words by young people”.

– Tổng hợp các từ lóng tiếng Anh:

“Tổng hợp các từ lóng tiếng Anh” được dịch là “summary of English slang words”.

>>> Xem thêm: Mục lục tiếng Anh là gì?

Back to top button