Hợp Đồng Kinh Tế Tiếng Anh | Tải ngay mẫu dịch chuẩn FREE

Việc hợp tác kinh doanh quốc tế đòi hỏi rằng hợp đồng phải được dịch sang ngôn ngữ của đối tác nước ngoài.Ở Việt Nam, nhu cầu dịch thuật hợp đồng kinh tế từ tiếng Việt sang tiếng Anh là rất cao.Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về hợp đồng kinh tế tiếng Anh.Chúng tôi cũng chia sẻ nhiều mẫu hợp đồng kinh tế tiếng Anh để bạn tham khảo.

Hợp đồng kinh tế (Economic contract) là gì?

Hợp đồng kinh tế (tiếng Anh Economic contract) là một thoả thuận bằng văn bản, tài liệu giao dịch giữa các bên ký kết để thực hiện công việc sản xuất, trao đổi hàng hoá, dịch vụ, nghiên cứu, áp dụng tiến bộ khoa học – kỹ thuật và các thoả thuận khác với mục đích kinh doanh có sự quy định rõ ràng về quyền và nghĩa vụ của mỗi bên để xây dựng và thực hiện kế hoạch của mình.

Thông thường, trong quá trình sản xuất kinh doanh, có các loại hợp đồng kinh tế sau:

  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh
  • Hợp đồng liên doanh liên kết
  • Hợp đồng mua bán hàng hóa
  • Hợp đồng mua bán ngoại thương
  • Hợp đồng ủy thác xuất nhập khẩu
  • Hợp đồng vận chuyển hàng hóa
  • Hợp đồng kinh tế dịch vụ
  • Hợp đồng giao nhận thầu trong xây dựng cơ bản
  • Hợp đồng gia công đặt hàng
  • Hợp đồng nghiên cứu khoa học – kỹ thuật
  • Hợp đồng chuyển giao công nghệ

Khi nào cần dịch hợp đồng kinh tế sang tiếng Anh

Khi các doanh nghiệp hợp tác, kinh doanh với đối tác nước ngoài (sử dụng tiếng Anh), việc dịch thuật hợp đồng kinh tế sang tiếng Anh là cần thiết. Sau khi dịch thuật hợp đồng kinh tế, cần thực hiện xác nhận bản dịch để tăng giá trị pháp lý, nhằm tạo niềm tin lẫn nhau trong quá trình hợp tác và giao dịch.

Vì vậy, trong nhiều trường hợp kinh doanh với đối tác nước ngoài như ký hợp đồng hợp tác, liên doanh, liên kết, mua bán hàng hóa, ủy thác xuất nhập khẩu, hợp đồng vận chuyển, gia công đặt hàng, chuyển giao công nghệ… thì việc dịch thuật công chứng hợp đồng là cần thiết. Điều này không chỉ nâng cao niềm tin lẫn nhau mà còn đảm bảo quyền lợi cho các bên khi có tranh chấp xảy ra.

Hợp đồng tiếng Anh có hiệu lực không?

Hợp đồng tiếng Anh chỉ có hiệu lực khi bản dịch tiếng Anh được công chứng để xác nhận chữ ký và con dấu trên đó. Trong trường hợp tự dịch hợp đồng sang tiếng Anh mà không có công chứng bản dịch, hợp đồng sẽ không có giá trị pháp lý khi giao dịch với nước ngoài.

Để có bản dịch hợp đồng từ tiếng Việt sang tiếng Anh, nên chọn công chứng tại các văn phòng công chứng (công chứng tư nhân) hoặc phòng công chứng thuộc sở tư pháp (công chứng tư pháp). Công chứng bản dịch hợp đồng tại cả hai đơn vị này có cùng giá trị pháp lý. Tuy nhiên, việc chọn đơn vị tư nhân sẽ nhanh chóng và tiết kiệm hơn so với đơn vị nhà nước.

hop dong kinh te tieng anh
Rất nên dịch thuật hợp đồng kinh tế khi giao dịch với đối tác nước ngoài

Dịch thuật hợp đồng kinh tế ở đâu tốt?

Nếu chỉ cần dịch để hiểu, không cần giá trị pháp lý, bạn có thể tự dịch hợp đồng kinh tế. Tuy nhiên, nếu bạn muốn có bản dịch có giá trị pháp lý, bạn nên sử dụng dịch vụ dịch thuật hợp đồng kinh tế và công chứng của các đơn vị chuyên nghiệp. Dưới đây là 3 đơn vị mà bạn có thể dịch và công chứng hợp đồng kinh tế:

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Đất NTS là gì? Quy định, thủ tục và các câu hỏi liên quan

– Công ty dịch thuật

Các công ty dịch thuật chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật với đội ngũ biên dịch viên toàn thời gian giàu kinh nghiệm và kỹ năng cao. Đối với các tài liệu khó như hợp đồng kinh tế, việc chọn dịch thuật tại các công ty dịch thuật sẽ đảm bảo chất lượng dịch thuật hơn. Ngoài ra, các công ty dịch thuật còn cung cấp dịch vụ công chứng khi khách hàng yêu cầu.

– Văn phòng công chứng tư nhân

Văn phòng công chứng (VPCC) có chức năng cung cấp dịch vụ công chứng của các cá nhân làm nghề công chứng. Đơn vị này cũng có nhận dịch thuật thông qua các cộng tác viên dịch thuật bán thời gian. Tuy nhiên, việc kiểm soát chất lượng dịch thuật khá khó do cộng tác viên dịch thuật không phải là nhân viên chính thức. Chính vì vậy, với tài liệu dài và khó, chất lượng dịch thuật không được đảm bảo bằng các công ty dịch thuật.

– Phòng công chứng thuộc sở tư pháp các quận/huyện

Phòng công chứng thuộc sở tư pháp các quận/huyện có chức năng cung cấp dịch vụ công chứng của các cá nhân làm nghề công chứng. Tương tự như VPCC tư nhân, phòng công chứng cũng thường có dịch thuật thông qua cộng tác viên bán thời gian. Do đó, với tài liệu ngắn và đơn giản, chất lượng dịch thuật không đảm bảo bằng các công ty dịch thuật.

Tham khảo: Dịch thuật tiếng Anh CHUẨN | Dịch vụ chuyên nghiệp Số 1

Mẫu hợp đồng kinh tế tiếng Anh

Việc dịch thuật hợp đồng kinh tế sang tiếng Anh không dễ dàng. Tuy nhiên, nếu bạn có khả năng tiếng Anh tốt, bạn vẫn có thể tự dịch thuật hợp đồng kinh tế sang tiếng Anh. Để hỗ trợ bạn dễ dàng tự dịch thuật hợp đồng kinh tế sang tiếng Anh, chúng tôi cung cấp nhiều mẫu hợp đồng kinh tế tiếng Anh dưới đây.

Để có thể dịch thuật hợp đồng kinh tế tốt hơn, bạn cũng có thể mua sách “100 Mẫu Hợp Đồng Kinh Tế Việt Anh Hướng Dẫn Biên Soạn Và Dịch Thuật” với hướng dẫn dịch rất chi tiết. Bạn có thể đặt hàng trên tiki hoặc tìm mua tại các đơn vị khác bằng cách tìm kiếm trên google.

Dưới đây là một mẫu hợp đồng kinh tế tiếng Anh mà bạn có thể tham khảo:

Mẫu hợp đồng kinh tế song ngữ tiếng Anh

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom – Happiness

ECONOMIC CONTRACT

V/v: [Nêu nội dung chính của hợp đồng]

Re: [Dịch nội dung chính bên trên]

– Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005 QH11 do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005 tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XI.

– Căn cứ Luật Thương mại số 33/2005 QH11 do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005 tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XI.

Hôm nay, ngày ……………, tại ………………………, chúng tôi gồm:

Today, dated …………., at …………………………………, we are:

I- BÊN MUA (Sau đây gọi tắt là Bên A):

I- BUYER (Hereinafter referred to as Party A):

Địa chỉ:

Address:

Người đại điện: Chức vụ:

Represented by: Position:

I- BÊN BÁN (Sau đây gọi tắt là Bên B):

II- SELLER (Hereinafter referred to as Party B):

Địa chỉ:

Address:

Người đại điện: Chức vụ:

Represented by: Position:

Sau khi xem xét nhu cầu và khả năng thực hiện của hai bên, chúng tôi thống nhất ký kết hợp đồng kinh tế này với các điều khoản sau đây:

After considering the demand and capability of the two parties, we have mutually agreed to enter into this economic contract with the following terms:

A. Nội dung bản hợp đồng:

A. Contents of contract:

Điều 1:

Article 1:

Điều 2: Tổng giá trị hợp hợp đồngArticle 2: Total contract value:

– Tổng giá trị hợp đồng: … đồng

– Total contract value: VND

– Giá trị hợp đồng bao gồm: Thuế VAT, chi phí vận chuyển đến nơi nhận.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Blog

– The contract value includes: VAT, cost of transportation to the place of delivery.

– Chi phí phát sinh (nếu có) do hai bên thống nhất thay đổi

– Any costs incurred (if any) shall be mutually agreed upon by the two parties.

Điều 3: Trách nhiệm của mỗi bên:

Article 3: Responsibilities of each party:

3.1. Trách nhiệm của Bên B:

3.1: Responsibility of Party B:

3.2. Trách nhiệm của Bên A:

3.2: Responsibilities of Party A:

Điều 4: Phương thức và thời hạn thanh toán:

Article 4: Method and term of payment:

– Phương thức thanh toán: Chuyển khoản/Tiền mặt.

– Method of payment: Bank transfer/Cash.

– Bên A phải thanh toán …% giá trị hợp đồng trong vòng …ngày kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa.

– Party A shall pay …% of the contract value within … days after the delivery and acceptance of goods.

Điều 5: Thời gian và địa điểm giao nhận:

Article 5: Time and place of delivery:

Điều 6: Cam kết chung

Article 6: General undertakings

Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng nội dung các điều khoản đã thỏa thuận.

The two parties undertake to comply with the terms set forth in the contract.

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký và được lập thành 04 bản gửi các bên liên quan và có giá trị pháp lý như nhau.

This contract takes effect from the date of signing and is made in 04 original copies which are sent to the relevant parties and have equal legal validity.

ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B

REPRESENTATIVE OF PARTY A REPRESENTATIVE OF PARTY B

Mẫu hợp đồng mua bán song ngữ tiếng Anh

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom – Happiness====  ====

PURCHASE AND SALE CONTRACT

No.: …. /SV/ HĐMB

– Căn cứ vào Luật Thương mại có hiệu lực ngày 01/01/2006.

– Căn cứ vào Luật Dân sự có hiệu lực ngày 01/01/2006.

Hôm nay, ngày … tháng … năm ……, tại ……………….., Chúng tôi gồm

Today, dated … … …… , at ………………………, we are:

BÊN A (Bên Mua): ………………………………..

PARTY A (Buyer): ………………………………..

Địa chỉ : ………………..

Address : ………………..

Mã số thuế : ………………………

Tax code : ………………………

Tài khoản : ………………………

Account No. : ………………………

Do Ông : ……………………… làm đại diện

Represented by : ………………………

Chức vụ :Position :

BÊN B (Bên Bán):

PARTY B (Seller):

Địa chỉ : ………………..

Address : ………………..

Mã số thuế : ………………………

Tax code : ………………………

Tài khoản : ………………………

Account No. : ………………………

Do Ông : ……………………… làm đại diện

Represented by : ………………………

Chức vụ :Position :

Sau khi thỏa thuận, Bên A đồng ý mua, bên B đồng ý bán sản phẩm may mặc, được quy định tại các điều khoản cụ thể như sau

After discussion, Party A agrees to buy and Party B agrees to sell garment products with the following specific terms:

ĐIỀU 1: TÊN HÀNG – SỐ LƯỢNG – GIÁ CẢ

ARTICLE 1: NAME OF GOODS – QUANTITY – PRICE

– Bên A thiết kế mẫu sản phẩm gửi cho bên B, bên B chào vải theo đúng yêu cầu chất liệu vải của bên A đã yêu cầu và bên A ký xác nhận mẫu vải sử dụng để may sản phẩm cho bên B, làm căn cứ để sản xuất theo mẫu của bên A

– Party A shall design the product sample and send it to Party B. Party B shall offer the fabrics as required by Party A, and Party A shall sign the fabric sample to be used to make the product for Party B, as a basis for production according to the sample of Party A.

– Bên B chịu trách nhiệm hoàn toàn về qui cách chất lượng hàng hoá – được căn cứ theo mẫu đã chào nêu trên. Bên A có quyền thông báo cho Bên B bằng văn bản về số lượng hàng hóa không đạt chất lượng (nếu có: như bị loang màu, thiếu sợi, bẩn…), và hai bên cùng bàn bạc giải pháp xử lý phù hợp và hiệu quả nhất (như sửa chữa, đổi, trả…).

– Party B shall be fully responsible for the specification and quality of goods – based on the sample mentioned above. Party A shall have the right to notify Party B in writing of the quantity of products which fail to meet quality requirements (if any, such as patchy color, lack of fiber, dirty cloth, etc.), and the two parties shall discuss to find the most appropriate and effective solution (such as repair, exchange, return, etc.).

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Khái Niệm Kỹ Năng Là Gì? Cách Rèn Luyện Kỹ Năng Trong Cuộc Sống

ĐIỀU 2: Thời gian – Địa điểm – Phương Thức giao nhận

ARTICLE 2: Time – Location – Method of delivery

– Thời gian giao hàng: Bên B giao hàng cho Bên A đúng 30 ngày kể từ ngày cả hai bên ký xác nhận mẫu đối (sản phẩm đã đóng gói bao bì).

– Time of delivery: Party B shall deliver goods to Party A within 30 days from the date on which the parties sign the reference sample (packaged products).

– Địa điểm và phương thức giao nhận: Bên B giao hàng cho Bên A tại Cảng xuất hàng Hồ Chí Minh theo điều kiện FOB.

– Place and method of delivery: Party B shall deliver goods to Party A at Ho Chi Minh Port according to FOB conditions.

– Chứng từ vận chuyển yêu cầu cho mỗi đợt giao hàng

– Shipping documents required for each shipment

+ Hoá đơn GTGT: 01 bản chính

+ Vat invoice: 01 original

+ Phiếu đóng gói: 01 bản chính và 02 bản photo

+ Packing list: 01 original and 02 copies

ĐIỀU 3: Thanh toán

ARTICLE 3: Payment

Thanh toán bằng chuyển khoản được chia làm 02 đợt:

Payment shall be made by bank transfer in 02 installments:

+ Đợt 1: Bên A thanh toán cho bên B 50% tổng giá trị hợp đồng sau khi Hợp đồng được ký.

+ 1st installment: Party A shall pay 50% of the total contract value to Party B after the contract is signed.

+ Đợt 2: Bên A thanh toán cho bên B số tiền 50% tổng giá trị hợp đồng còn lại ngay trước khi xuất hàng.

+ 2nd installment: Party A shall pay the remaining 50% of the total contract value to Party B just before delivery.

ĐIỀU 4: Điều khoản chung

ARTICLE 4: General terms

– Các tranh chấp phát sinh từ hoặc có liên quan đến hợp đồng này sẽ được các bên thương lượng giải quyết trên tinh thần hợp tác trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày phát sinh tranh chấp. Sau thời gian đó nếu giải quyết qua thương lượng không đạt yêu cầu của các bên, thì các bên có quyền khởi kiện tại Toà án nhân dân có thẩm quyền nhằm giải quyết vụ việc.

– Any dispute arising out of or in connection with this contract shall be settled by the parties in a spirit of cooperation within 01 month from the date on which the dispute arises. After that, if no agreement can be reached by the parties, either party shall have the right to refer the dispute to the competent People’s Court for settlement.

– Hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau để thực hiện.

– This contract is made in 02 original copies. Each party keeps 01 copy with equal legal validity for implementation.

– Hợp đồng sau khi được hai bên thực hiện, nếu không có khiếu nại hoặc tranh chấp, xem như đã được thanh lý.

– The contract, after implementation by the two parties, if there are no complaints or disputes, shall be deemed fully performed.

ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B

REPRESENTATIVE OF PARTY A REPRESENTATIVE OF PARTY B

Mẫu thanh lý hợp đồng kinh tế bằng tiếng Anh

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom – Happiness

SALE OF GOODS CONTRACT LIQUIDATION RECORD

– Pursuant to Vietnamese Civil Code 2015;

– With the agreement from the parties in the contract.

1 / Buyer (hereinafter referred to as Party A):

The name of Company ………………………………………………………………………

The headquarter of company: ……………………………………………………………….

Contact phone number: ………………………Email:…………… …………………………

The business registration certificate no: ……………………………… .. …………………..

Legal representative is Mr………or Mrs……………………………………………………..

ID number:……………………………………………………………………………………

Issued by: ………………………on………………………………………………………….

Position: ………………………………………………………………………………………

2 / Seller (hereinafter referred to as Party B):

The name of Company …………………………………………………………………………

The headquarter of company: ………………………………………………………………….

Contact phone number: ………………………Email:…………… ………………………………..

The business registration certificate no: ……………………………… .. …………………….

Legal representative is Mr………or Mrs……………………………………………………….

ID number:………………………………………………………………………………………

Issued by: ………………………on…………………………………………………………….

Position: …………………………………………………………………………………………

Party A and Party B signed the contract no:……………..on………(month/date/year) at………….(address)……..

According to this contract, both parties have asked for liquidating the contract based on the agreement of the parties, with the following contents:

Article 1: Content of contract liquidation

1 / The parties have confirmed all previously agreed obligations, but now, they want to liquidate the contract

– If the contract is completed, write in the record “the parties have fulfilled

Back to top button