Unit 5: Can you swim?

Guessing Sport (Trò chơi đoán động vật) Trong trò chơi này, trước tiên các em chuẩn bị sân bức tranh vẻ những động vật mà các em muốn để cho ai đó đoán, ví dụ “a canine, a fish, a parrot (con chó, con cá, con vẹt)”. Sau khi chuẩn bị xong, các bạn học sinh sẽ cùng tham gia trò chơi. Cô giáo sẽ chia thành 5 nhóm. Nếu học sinh trong mỗi nhóm có thể nhận ra nhửng động vạt trong tranh thì hãy chỉ tay lên động vật đó và hỏi một vài câu hỏi về động vột (ví dụ như: “What’s this animal?” – Đây là động vật gì? hoặc “What can it do?”- Nó có thể làm gì?, “Can it swim?”- Nó có thể bơi không?). Sau đó trong 1 nhóm nói 2 câu về động vạt trong tranh, sử dụng can và can’t (ví dụ: It might swim, however it might’t stroll. – Nó có thể bơi, nhưng nó không thể đi bộ.), rồi tiếp tục hỏi “What’s it? – Nó là con gì? Học sinh khác nhìn tranh và trả lời (ví dụ: “It’s a fish. – Nó là con cá.”). Và sau cùng nhóm nào đưa ra 5 câu hỏi và 5 câu trả lời đúng trước thì nhóm đó sẽ thắng cuộc.

Lesson 2 Unit 5:

. Look, pay attention anh repeat.

Nhìn, nghe và đọc lại.

a) Are you able to play volleyball? Bạn có thể chơi bóng chuyền được không? No, I can’t, however I can play soccer. Không, tôi không thể chơi, nhưng tôi có thể chơi bóng đá. b) Let’s play soccer. Nào chúng ta cùng chơi bóng đá. OK. Được thôi. c) Oh, no! Ôi, không!

2. Level and say.

Chỉ và nói.

Các em cần lưu ý khi viết về “chơi một loại nhạc cụ” nào đó thì theo cấu trúc sau: play + the + tên nhạc cụ. Ví dụ: play the guitar (chơi ghi-ta), play the violin (chơi violin hay chơi vĩ câm). a) Are you able to play desk tennis? Bạn có thể chơi bóng bàn dược không? Sure, I can. Vông, tôi có thể. No, I can’t. Không, tôi không thể. b) Are you able to play volleyball? Bạn có thể chơi bóng chuyền được không? Sure, I can. Vâng, tôi có thể. No, I can’t. Không, tôi không thể. c) Are you able to play the piano? Bọn có thể chơi dàn piano được không? Sure, I can. Vâng, tôi có thể. No, I can’t. Không, tôi không thể. d) Are you able to play the guitar? Bạn có thể chơi đàn ghi-ta dược không? Sure, I can. Vâng, tôi có thể. No, I can’t. Không, tôi không thể.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Margin Trading là gì? Kinh nghiệm Trade Margin cho người mới (2021)

3. Let’s speak.

• What are you able to do? Bạn có thể làm gì? • Are you able to ? Bạn có thể… được không?

4. Hear and quantity.

Nghe và điền số.

a 2 b 4 c 3 d 1 Bài nghe: 1. Mai: Are you able to play desk tennis? Nam: Sure, I can. It’s my favorite sport. Mai: Let’s play it collectively. Nam: OK. ‘ 2. Tony: Are you able to play the guitar? Tom: No, I can’t. Tony: What in regards to the piano? Are you able to play the piano? Tom: Sure, I can. 3. Tom: Let’s play chess. Peter: Sorry, I can’t. Tom: What about soccer? Are you able to play soccer? Peter: Sure, I can. 4. Mai: Do you want music? Phong: Sure, I do. Mai: Are you able to dance? Phong: No, I can’t. I can’t dance, however I can sing.

5. Look and write.

Nhìn và viết.

1. Nam: Are you able to cycle? Bạn có thể đi xe đạp không? Akiko: No, I can’t. Không, tôi không thể. 2. Nam: Are you able to play the piano? Bạn có thể chơi đàn piano không?

Hakim: Sure, I can. Vâng, tôi có thể. 3. Nam: Are you able to play the guitar? Bạn có thể chơi đàn ghi-ta không?

Có Thể Bạn Quan Tâm :   UK là gì? Vài bật mí thú vị về ý nghĩa của UK có thể bạn chưa biết?

Tony: No, I can’t. Không, tôi không thể. 4. Nam: Are you able to play chess? Bạn có thể chơi cờ vua không?

Linda: No, I can’t. Không, tôi không thể.

6. Let’s sing.

Chúng ta cùng hát.

Are you able to swim? Bạn có thể bơi không? Daddy, daddy, Ba ơi, ba ơi, Daddy, daddy, Ba ơi, ba ơi, Are you able to swim? Ba có thể bơi không? Sure, I can. Có, ba có thể. Sure, I can. Có, ba có thể. I can swim. Ba có thể bơi. Mummy, mummy, Mẹ ơi, mẹ ơi, Mummy, mummy, Mẹ ơi, mẹ ơi. Are you able to dance? Mẹ có thể múa không? Sure, I can. Có, mẹ có thể. Yesằ I can. Có, mẹ có thể. I can dance. Mẹ có thể múa. Child, child, Con yêu, con yêu, Child, child, Con yêu, con yêu, Are you able to sing? Con có thể hát không? Sure, I can. Dạ, con có thể. Sure, I can. Dạ, con có thể. I can sing. Con có thể hát ạ.

Lesson 3 Unit 5:

1. Hear and repeat.

s:sing. I can sing. Tôi có thể hát.

sw:swim. I can’t swim. Tôi không thể bơi.

2. Hear and circle. Then write and say aloud.

Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn.

a 4 b 1 c 2 d 3 Bài nghe: 1. Are you able to swim? 2. Are you able to sit on the chair? 3. Are you able to swing? 4. Are you able to sing?

3. Let’s chant.

Chúng ta cùng hát ca.

Are you able to swim?

Bạn có thể bơi không? Are you able to sing? Bạn có thể hát không? No, I can’t. Không, tôi không thể. I can’t singắ Tôi không thể hát. Are you able to swim? Bạn có thể bơi không? No, I can’t. Không, tôi không thể. I can’t swim. Tôi không thể bơi. Are you able to swing? Bạn có thể nhún nhảy không? No, I can’t. Không, tôi không thể. I can’t swing. Tôi không thể nhún nhảỵ.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Turn it up là gì

4. Learn and full.

Đọc và trả lời.

Xin chào. Mình tên là Mai. Mình rất thích âm nhạc. Mình có thể hát và nhảy múa nhưng mình không thể chơi đàn piano. Bạn của mình là Nam và Phong. Phong có thể chơi cầu lông nhưng câu đấy không thể chơi đá bóng. Nam có thể chơi cờ vua nhưng cậu đấy không thể bời. 1. Nam. 2. Phong. 3. Mai.

5. Write about you.

Viết về em.

My identify’s Phuong Trinh. I can sing, however I can’t danceẽ I can’t play the guitar. I can swim. I can journey a motorbike. I can communicate English. What about you?

Tên tôi là Phương Trinh. Tôi có thể hát nhưng tôi không biết nhảy múa. Tôi không thể chơi đàn ghi-ta. Tôi có thể bơi. Tôi có thể đi xe đạp. Tôi có thể nói tiếng Anh. Còn bạn thì sao?

6. Mission.

Dự án.

Phỏng vấn ba người bạn và hoàn thành bảng sau: Các em có thể sử dụng mẫu phỏng vốn sau để phỏng vấn các bạn nhé: Nam: Are you able to swim, Trinh? Bạn có thể bơi không, Trinh? Trinh: Sure, I can. Vâng, tôi có thể. Nam: Are you able to play badminton? Bạn có thể chơi cầu lông không? Trinh: No, I can’t. Không, tôi không thể. Nam: Are you able to play chess? Bạn có thể chơi cờ vua không? Trinh: Sure, I canệ Vâng, tôi có thể. Nam: Are you able to play the piano? Bạn có thể chơi đàn piano không? Trinh: Sure, I can. Vâng, tôi có thể. Identify swim play badminton play chess play the piano Trinh Sure No Sure Sure Trang Sure Sure No No Khang Sure No Sure No

Unit 5: Are you able to swim?

Back to top button