Trung tam ngoai ngu

Để mang đến /brɪŋ/: cầm, đem, mang, gây cho…

Cách sử dụng Đem đến; làm nổi bật:

1. Đem đến cái gì thành công: Giải quyết thành công một chuyện khó khăn nào đó.

Ví dụ:

Đội tuyển Anh đã đến rất gần với chiến thắng, nhưng họ đã thất bại và phải chấp nhận điều đó.

(Đội tuyển Anh đã đến gần chiến thắng, nhưng họ không thể hoàn thành và chấp nhận thất bại trong trận đấu này).

Thủ môn mới Thompson đã xuất sắc cản phá trong tình huống đó.

(Thủ môn mới Thompson đã thực hiện một pha cản phá xuất sắc trong tình huống đó).

Từ đồng nghĩa: Đem đến cái gì = thực hiện cái gì.

2. Gây ra cái gì không tốt lành: Làm cho một điều nào đó không tốt lành xảy ra.

Đem đến

Ví dụ:

Chứng đau tim xảy ra là do bị căng thẳng.

(Cơn đau tim được gây ra bởi căng thẳng).

Đây là lần đầu tiên tôi thấy bạn tức giận đến vậy. Điều gì đã làm bạn trở nên như vậy?

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Chim Uyên Ương là chim gì? Sống ở đâu? Nguồn gốc thế nào?

(Bạn không giống thường lệ khi tức giận như vậy. Cái gì đã gây ra điều này?).

Tân ngữ: cơn đau tim, trầm cảm.

Từ đồng nghĩa: Gây ra cái gì = dẫn đến cái gì.

Thành ngữ:

Đem lên!: Dùng để chấp nhận một lời thách thức hoặc một việc khó khăn nào đó một cách tự tin rằng bạn có thể vượt qua nó.

3. Tỏ ra có trách nhiệm về một việc không vui nào đó xảy ra với bạn hoặc với một người nào đó.

Anh đã làm mất mặt cả gia đình này!

(Anh đã đánh mất lòng tự trọng của cả gia đình này!).

Đừng trách tôi! Anh đã tự gây ra điều này cho chính mình.

(Đừng trách tôi! Anh đã tự mình mắc phải điều này).

Tân ngữ: sự nhục nhã, sự sỉ nhục.

4. Giúp một ai đó trở nên tự tin và ít ngại ngùng hơn.

Ví dụ:

Anh ta rất giỏi trong việc giúp những người đến phỏng vấn cảm thấy bớt lo lắng hơn.

(Anh ấy rất giỏi trong việc làm dịu lo lắng của những người tham gia phỏng vấn).

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Mentorship là gì? Quy trình xây dựng Mentorship cho doanh nghiệp như thế nào?

Một năm học cao đẳng đã thực sự giúp cô ấy trở nên tự tin, mạnh mẽ hơn.

(Một năm học cao đẳng đã thực sự giúp cô ấy phát triển và tự tin hơn bản thân).

5. Đưa cái gì ra khỏi cái gì đó.

Ví dụ:

Anh ấy lấy một tấm thẻ ra khỏi ví và đưa nó cho cô ta.

(Anh ấy lấy một tấm thẻ từ ví ra và trao nó cho cô ta).

Từ đồng nghĩa: Đưa cái gì ra khỏi cái gì đó = lấy cái gì ra; lấy cái gì ra khỏi cái gì đó.

Sản xuất hoặc công bố một cái gì đó.

Họ sẽ tung ra thị trường một mẫu xe hơi thể thao trong năm nay.

(Họ sẽ cho ra một mẫu xe hơi thể thao mới trên thị trường trong năm nay).

Ban nhạc này đã phát hành bao nhiêu album?

(Ban nhạc này đã phát hành bao nhiêu album?).

Các nhà xuất bản sẽ phát hành một phiên bản mới của từ điển vào mùa xuân tới.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Hue, Chroma Là Gì ? Chroma Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Các nhà xuất bản sẽ cho ra một phiên bản mới của từ điển vào mùa xuân tới).

Làm cho cái gì trở nên dễ dàng nhận ra bằng cách tăng/giảm số lượng của nó.

Ví dụ:

Cái váy đó làm nổi bật màu mắt của bạn.

(Cái váy đó làm nổi bật màu mắt của bạn hơn).

Tân ngữ: màu sắc, hương vị.

Từ đồng nghĩa: Đem ra cái gì = nhấn mạnh cái gì.

Làm cho cái gì thường được ẩn giấu đột nhiên xuất hiện.

Ví dụ:

Tình huống này đã làm lộ ra tính cách ác độc trong anh ta.

(Tình huống này đã làm lộ ra tính cách ác độc trong anh ta).

Tân ngữ: tốt nhất, tồi nhất.

6. Làm cho da của ai đó bị phủ bởi mồ hôi hoặc vết đốm nào đó.

Ví dụ:

Cà chua khiến tôi bị phát ban.

(Tôi có phản ứng phát ban với cà chua).

Để hiểu rõ hơn về Đem đến; làm nổi bật xin vui lòng liên hệ Trung tâm Ngoại ngữ SGV .

Back to top button