Quotation là gì? Báo giá tiếng Anh là gì? | Tiếng anh thương mại

báo giá tiếng anh là gì? Quotation là gì?

Nếu bạn muốn làm việc trong lĩnh vực kinh doanh có liên quan tới người nước ngoài thì điều bạn cần làm đầu tiên là phải nắm được những từ vựng cơ bản về tiếng Anh thương mại. Và một trong số đó là báo giá khách hàng hay vẫn được biết đến là Citation trong tiếng Anh. Nhưng liệu bạn đã hiểu hết về những từ ngữ này? Bài viết dưới đây sẽ đem đến cho bạn cái nhìn tổng thể cũng như chi tiết nhất.

Báo giá trong tiếng Việt nghĩa là gì?

Báo giá là một bản chào giá các danh mục mà một tổ chức muốn kinh doanh, muốn mua bán. Giá trong bảng báo giá này là kết quả hợp lý nhất dựa trên các yếu tố như: giá trị sản phẩm, thị trường, và cuối cùng là sự thương lượng của các bên mua bán.

Sau khi đã đáp ứng được các yếu tố trên, bản chào giá này sẽ là cố định và được sử dụng trong thảo luận ký kết hợp đồng với khách hàng. Do đó, một khi khách hàng đã chấp nhận bản chào giá thì cho dù có những chi phí phát sinh hay công việc tăng thêm, thì bạn cũng không thể thay đổi. Trong trường hợp không chắc chắn về khối lượng công việc, bạn nên chuyển cho khách hàng một bản giá ước tính. Hoặc trong bản báo giá bạn có thể chỉ ra những công việc với mức chi phí cố định và những công việc có thể phát sinh thêm và cần được hỗ trợ từ khách hàng.

Giá ước tính là mức giá được ước lượng trước từ bạn trước khi thực hiện các công việc, dịch vụ nhưng không đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối. Ngoài ra, khi ước tính giá cả nên thực hiện đầy đủ các trường hợp có thể xảy ra, để tránh khách hàng bất ngờ khi mức chi phí thực tế bị nâng lên vượt mức chi trả.

Báo giá trong tiếng Anh

Có tất cả 3 từ đều mang nghĩa là “báo giá” trong tiếng Anh và rất thường được sử dụng: Worth citation, Worth quoteQuote. Tuy vậy, chúng ta cần dựa vào ngữ cảnh để quyết định sử dụng từ nào cho phù hợp.

Có Thể Bạn Quan Tâm :   Volte có nghĩa là gì?

Một từ khác cũng rất hay được sử dụng và thường xuyên thay thế cho 3 từ trên đó là: Worth estimate – Bản giá ước tính.

Có một bài hỏi đáp khá thú vị về chủ đề này mà mình nghĩ nếu bạn nào muốn tìm hiểu chuyên sâu về ngữ cảnh khi sử dụng các từ trên thì nên xem qua:

https://ell.stackexchange.com/questions/88800/what-to-use-price-quote-or-quotation

Ví dụ:

He referred to as again to say the worth quotes weren’t correct.

⟹ Anh ta gọi lại để báo rằng bảng báo giá là không chính xác.

You’ll be able to request a citation for skilled indemnity insurance coverage on-line.

⟹ Bạn có thể yêu cầu một bản báo giá on-line về bảo hiểm bồi thường hành nghề.

The corporate has mentioned and offered an in depth citation to prospects.

⟹ Công ty đã bàn bạc và đưa ra một bảng báo giá chi tiết cho khách hàng.

The value citation of his firm’s inventory is declining, which makes traders frightened about capital.

⟹ Bảng báo giá cổ phiếu của công ty anh ta đang bị sụt giảm, điều này làm cho các nhà đầu tư lo ngại về vấn đề nguồn vốn.

If you happen to order a considerable amount of items, I’ll have a value quote for you.

⟹ Nếu ông đặt mua một lượng hàng lớn, tôi sẽ có một bảng báo giá dành riêng cho ông.

Citation là gì?

Ngoài nghĩa thường được sử dụng trong kinh doanh là bảng báo giá, từ citation còn mang một số nghĩa phổ thông khác.

Đoạn trích dẫn, lời trích dẫn

In the beginning of the ebook, there’s a citation from Abraham Lincoln.

⟹ Bắt đầu cuốn sách là một đoạn trích dẫn của Abraham Lincoln.

The title is a citation from Shakespeare.

⟹ Tiêu đề là một câu trích dẫn của Shakespeare.

Chuyên ngành Kinh tế: bảng giá thị trường, bảng giá niêm yết…

Ví dụ:

The citation is introduced by the corporate subsequent 12 months.

⟹ Bảng giá niêm yết này sẽ được công ty công bố vào năm sau

A citation on the London market is a logical subsequent step.

⟹ Bảng giá thị trường London là bước đi hợp lí tiếp theo.

Xem thêm: Odd & Even là gì?

Từ vựng khác về tiếng Anh thương mại

  • Model: thương hiệu/nhãn hàng
  • Launch: Tung/ Đưa ra sản phẩm
  • Transaction: giao dịch
  • Financial cooperation: hợp tác kinh doanh
  • Battle decision: đàm phán
  • Rate of interest: lãi suất
  • Cut price: mặc cả
  • Compensate: đền bù, bồi thường
  • Declare: Yêu cầu bồi thường, khiếu nại
  • Concession: nhượng bộ
  • Cooperation: hợp tác
  • Conspiracy: âm mưu
  • Counter proposal: lời để nghị
  • Indecisive: lưỡng lự
  • Proposal: đề xuất
  • Settle: thanh toán
  • Withdraw: rút tiền
  • Switch: chuyển khoản
  • Conversion: chuyển đổi tiền/chứng khoán
  • Cost card: thẻ thanh toán
  • Account holder: chủ tài khoản
  • Turnover: doanh số, doanh thu
  • Tax: thuế
  • Inventory: vốn
  • Earnest cash: tiền đặt cọc
  • Deposit: nộp tiền
  • Assertion: sao kê tài khoản
  • Overseas forex: ngoại tệ
  • Set up: thành lập
  • Bankrupt bust: vỡ nợ, phá sản
  • Merge: sát nhập
  • Fee: tiền hoa hồng
  • Subsidise: phụ cấp
  • Fund: quỹ
  • Debt: khoản nợ
Có Thể Bạn Quan Tâm :   ✴️ Nhiễm Neisseria gonorrhoeae

Các chức vụ trong một công ty

  • Basic director: tổng giám đốc
  • Director: giám đốc
  • Deputy/Vice director: phó giám đốc
  • Chief Government Officer (CEO): giám đốc điều hành
  • Chief Monetary Officer (CFO): giám đốc tài chính
  • Chief Info Officer (CIO): giám đốc bộ phận thông tin
  • Supervisor: quản lý
  • The board of administrators: Hội đồng quản trị
  • Founder: người sáng lập
  • Shareholder: cổ đông
  • Head of division: trưởng phòng
  • Deputy of division: phó trưởng phòng
  • Supervisor: người giám sát
  • Crew Chief: trưởng nhóm
  • Clerk/ secretary: thư ký
  • Affiliate: đồng nghiệp
  • Consultant: người đại diện
  • Treasurer: thủ quỹ
  • Receptionist: nhân viên lễ tân
  • Trainee: người được đào tạo
  • Coach: người đào tạo
  • Agent: đại lý, đại diện
  • Worker: nhân viên/người lao động
  • Employer: người sử dụng lao động
  • Collaborator: cộng tác viên

Các phòng ban trong một công ty

  • Headquarters: trụ sở chính
  • Consultant workplace: văn phòng đại diện
  • Administration division: phòng hành chính
  • Accounting division: phòng kế toán
  • Monetary division: phòng tài chính
  • Gross sales division: phòng kinh doanh
  • Advertising and marketing division: phòng advertising and marketing
  • Customer support division: phòng chăm sóc khách hàng
  • Coaching division: phòng đào tạo
  • Human assets division (HR): phòng nhân sự
  • Analysis & Improvement division: phòng nghiên cứu và phát triển
  • Transport division: phòng vận chuyển

Cách để soạn một bản báo giá tiếng Anh

Đây là một trong những tiến trình quan trọng đưa bạn đến gần với khách hàng hơn, nắm bắt được nhu cầu và mong muốn của khách hàng để có những bước đi phù hợp tiếp theo.

Một bản báo giá bằng tiếng anh cần tuân thủ đầy đủ thông tin mà khách hàng có nhu cầu, kèm theo là cấu trúc từ ngữ chuyên ngành, trình bày logic trình tự. Thông thường, một bản báo giá sẽ có cấu trúc như sau:

  1. Thông tin chung về công ty: tên công ty, địa chỉ mail, số điện thoại, emblem công ty (nếu có)… để đảm bảo khách hàng có thể liên lạc được ngay với công ty khi cần.
  2. Tiêu đề của bản báo giá: giúp khách hàng nhanh chóng xác định được sản phẩm đang được báo giá là gì, có phù hợp với nhu cầu của mình không…
  3. Thông tin chi tiết về hàng hóa, sản phẩm: tên hàng hóa, đơn vị tính, số lượng, thành tiền, ghi chú… Nên để ở dạng bảng để khách hàng tiện theo dõi.
  4. Các thông tin về thanh toán, giao hàng.
  5. Xác nhận và đóng dấu.
Có Thể Bạn Quan Tâm :   CSS framework là gì? Các CSS framework tốt nhất hiện nay

Những điều cần lưu ý khi viết bản báo giá cũng giống như khi viết mail bằng tiếng Anh, các bạn có thể tham khảo bài viết để hiểu rõ hơn nhé.

Một số mẫu câu thường dùng trong các tình huống báo giá

1. We are able to give you the products with engaging value .

⟹ Chúng tôi có thể đưa ra cho bạn bản chào giá hấp dẫn đối với những hàng hóa này.

2. I guarantee you that our value is probably the most beneficial.

⟹ Tôi cam đoan với bạn mức giá mà chúng tôi đưa ra là hợp lí nhất có thể rồi.

3. We’ll contemplate your value request for brand new merchandise.

⟹ Chúng tôi sẽ xem xét cụ thể những yêu cầu cho mức giá của những hàng hóa mới này.

4. I hope you should have a second considered it.

⟹ Tôi hy vọng rằng bạn sẽ có thể suy nghĩ lại lần nữa về vấn đề đó.

5. Based on the amount of your order, the worth could possibly be negotiable.

⟹ Theo như ước tính lượng hàng hóa mà bạn yêu cầu thì mức giá cả có thể sẽ được thương lượng.

6. Might you inform me one thing about your value?

⟹ Bạn có thể nói cho tôi một vài điều về giá cả của bạn hay không?

7. We get one other decrease supply.

⟹ Chúng tôi nhận được lời đề nghị với mức giá thấp hơn.

8. In case you are , we’ll supply as quickly as attainable.

⟹ Nếu bạn có hứng thú thì chúng tôi sẽ đáp ứng nhu cầu của bạn sớm nhất có thể.

Hello vọng bài viết đã giúp các bạn hiểu thêm về tiếng Anh thương mại, về Báo giá, Citation và những thuật ngữ thường dùng khác để không còn lúng túng mỗi khi gặp phải nữa. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết!

Xem thêm: #16 Lời chúc thành công bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất

Back to top button